Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam Thống Nhất Hải
Ngoại tại UĐL – TTL
TRƯỜNG HẠ QUẢNG ĐỨC
PHẬT LỊCH 2555
( Từ ngày 05/07/2011 đến ngày
15/07/2011 )
---o0o---
Danh Sách Phật Tử
Tại Gia
tham dự tu học và công quả
tại Khóa An Cư Kiết Đông kỳ 12
|
Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
Thống Nhất Hải Ngoại tại UĐL – TTL
TRƯỜNG HẠ
QUẢNG ĐỨC
PHẬT LỊCH
2555
( Từ ngày 05/07/2011 đến ngày 15/07/2011 )
---o0o---
Danh Sách Phật Tử Tại Gia
tham dự tu học và công quả
tại Khóa An Cư Kiết Đông kỳ 12
|
1
|
Pháp danh |
Đơn vị |
|
2
|
Hồng Hoàng |
Chùa Pháp Bảo |
|
3
|
Minh Trường |
Chùa Pháp Bảo |
|
4
|
Chúc Liêm |
Chùa Pháp Bảo |
|
5
|
Chúc Hân |
Chùa Pháp Bảo |
|
6
|
Tâm Huệ |
Chùa Pháp Bảo |
|
7
|
Đồng Thích |
Chùa Pháp Bảo |
|
8
|
Huệ Ngọc |
Chùa Pháp Bảo |
|
9
|
Chúc Thưởng |
Chùa Pháp Bảo |
|
10
|
Diệu Quyền |
Chùa Pháp Bảo |
|
11
|
Chúc Quyên |
Chùa Pháp Bảo |
|
12
|
Diệu Hồng |
Chùa Pháp Bảo |
|
13
|
Bạch Ngọc |
Chùa Pháp Bảo |
|
14
|
Quảng Ân |
Chùa Pháp Bảo |
|
15
|
Chúc Đạm |
Chùa Pháp Bảo |
|
16
|
Diệu Ánh |
Thiền Viện Minh Quang |
|
17
|
Diệu Hòa |
Thiền Viện Minh Quang |
|
18
|
Tâm Thư |
Thiền Viện Minh Quang |
|
19
|
Tâm Nguyện |
Thiền Viện Minh Quang |
|
20
|
Tâm Nguyệt |
Thiền Viện Minh Quang |
|
21
|
Tâm Khanh |
Thiền Viện Minh Quang |
|
22
|
Quảng Phẩm |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
23
|
Diệu Tâm |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
24
|
Lê Kim Hoa |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
25
|
Đồng Hòa |
Chùa Pháp Hoa |
|
26
|
Lê Hứa Trung |
Chùa Pháp Hoa |
|
27
|
Chánh Tịnh Ý |
Chùa Pháp Hoa |
|
28
|
Chánh Tịnh Châu |
Chùa Pháp Hoa |
|
29
|
Quảng Phái |
Chùa Quan Âm |
|
30
|
Hải Hạnh |
Chùa Quan Âm |
|
31
|
Minh Trí |
Chùa Bảo Minh |
|
32
|
Chúc Minh Pháp |
Chùa Bảo Minh |
|
33
|
Diệu Thường |
Chùa Bảo Minh |
|
34
|
Huệ Định |
Chùa Bảo Minh |
|
35
|
Quảng Phúc |
Chùa Bảo Minh |
|
36
|
Chúc Hiền |
Chùa Bảo Minh |
|
37
|
Huệ Thường |
Chùa Bảo Minh |
|
38
|
Huệ Hương |
Chùa Giác Hoàng |
|
39
|
Trí Lạc |
Chùa Giác Hoàng |
|
40
|
Huệ Hằng |
Chùa Giác Hoàng |
|
41
|
Huệ An |
Chùa Giác Hoàng |
|
42
|
Nguyên Hằng |
Chùa Giác Hoàng |
|
43
|
Hữu Thu |
Chùa Giác Hoàng |
|
44
|
Hữu Pháp |
Chùa Giác Hoàng |
|
45
|
Nguyên Hương |
Chùa Giác Hoàng |
|
46
|
Nguyên Phúc |
Chùa Giác Nhiên |
|
47
|
Tâm Quang |
Chùa Giác Nhiên |
|
48
|
Diệu Huệ |
Chùa Giác Nhiên |
|
49
|
Bảo Diệu Hòa |
Chùa Bảo Vương |
|
50
|
Bảo Diệu Hạnh |
Chùa Bảo Vương |
|
51
|
Bảo Minh |
Chùa Bảo Vương |
|
52
|
Bảo Minh Độ |
Chùa Bảo Vương |
|
53
|
Bảo Minh Toàn |
Chùa Bảo Vương |
|
54
|
Từ Tâm Thuận |
Chùa Bảo Vương |
|
55
|
Bạch Ngọc |
Tu Viện Quảng Đức |
|
56
|
Huệ Ngọc |
Tu Viện Quảng Đức |
|
57
|
Thiện Bảo |
Tu Viện Quảng Đức |
|
58
|
Minh Trường |
Tu Viện Quảng Đức |
|
59
|
Lương Mỹ Ly |
Tu Viện Quảng Đức |
|
60
|
Minh Tú |
Tu Viện Quảng Đức |
|
61
|
Tâm Nguyện |
Tu Viện Quảng Đức |
|
62
|
Quảng Phẩm |
Tu Viện Quảng Đức |
|
63
|
Như Ngọc |
Tu Viện Quảng Đức |
|
64
|
Huệ Thường |
Tu Viện Quảng Đức |
|
65
|
Huệ Tâm |
Tu Viện Quảng Đức |
|
66
|
Diệu Kim |
Tu Viện Quảng Đức |
|
67
|
Diệu Thường |
Tu Viện Quảng Đức |
|
68
|
Diệu Hòa |
Tu Viện Quảng Đức |
|
69
|
Linh Yến |
Tu Viện Quảng Đức |
|
70
|
Nguyên Như |
Tu Viện Quảng Đức |
|
71
|
Diệu Khiết |
Tu Viện Quảng Đức |
|
72
|
Diệu Hoa |
Tu Viện Quảng Đức |
|
73
|
Tịnh Huệ |
Tu Viện Quảng Đức |
|
74
|
Đức Ngọc |
Tu Viện Quảng Đức |
|
75
|
Bạch Vân |
Tu Viện Quảng Đức |
|
76
|
Diệu Phước |
Tu Viện Quảng Đức |
|
77
|
Diệu Trí |
Tu Viện Quảng Đức |
|
78
|
Huệ Định |
Tu Viện Quảng Đức |
|
79
|
Hương Ngọc |
Tu Viện Quảng Đức |
|
80
|
Huệ Hương |
Tu Viện Quảng Đức |
|
81
|
Minh Trí |
Tu Viện Quảng Đức |
|
82
|
Quảng Phúc |
Tu Viện Quảng Đức |
|
83
|
Chúc Hiền |
Tu Viện Quảng Đức |
|
84
|
Ngọc Hoa |
Tu Viện Quảng Đức |
|
85
|
Diệu Toàn |
Tu Viện Quảng Đức |
|
86
|
Huệ Thuyền |
Tu Viện Quảng Đức |
|
87
|
Thiện Kim |
Tu Viện Quảng Đức |
|
88
|
Thiện Lý |
Tu Viện Quảng Đức |
|
1
|
Nguyên Châu |
Tu Viện Quảng Đức |
|
2
|
Thanh Phi |
Tu Viện Quảng Đức |
|
3
|
Hồng Hạnh |
Tu Viện Quảng Đức |
|
4
|
Nguyên Đà |
Tu Viện Quảng Đức |
|
5
|
Nguyên Nhật Thường |
Tu Viện Quảng Đức |
|
6
|
Quảng Thọ |
Tu Viện Quảng Đức |
|
7
|
Hương Ngọc |
Tu Viện Quảng Đức |
|
8
|
Quảng Hạnh |
Tu Viện Quảng Đức |
|
9
|
Quảng Niệm |
Tu Viện Quảng Đức |
|
10
|
Thiện Bảo |
Tu Viện Quảng Đức |
|
11
|
Đức Nghiêm |
Tu Viện Quảng Đức |
|
12
|
Diệu Thường |
Tu Viện Quảng Đức |
|
13
|
Giác Phúc |
Tu Viện Quảng Đức |
|
14
|
Nguyên Pháp |
Tu Viện Quảng Đức |
|
15
|
Diệu Tuyết |
Tu Viện Quảng Đức |
|
16
|
Tâm An |
Tu Viện Quảng Đức |
|
17
|
Thiện Hảo |
Tu Viện Quảng Đức |
|
18
|
Diệu Khiết |
Tu Viện Quảng Đức |
|
19
|
Nguyên Phúc |
Tu Viện Quảng Đức |
|
20
|
Diệu Huệ |
Tu Viện Quảng Đức |
|
21
|
Tâm Quang |
Tu Viện Quảng Đức |
|
89
|
Nguyên Như |
Tu Viện Quảng Đức |
|
90
|
Nguyên An |
Tu Viện Quảng Đức |
|
91
|
Nguyên Bình |
Tu Viện Quảng Đức |
|
92
|
Nguyên Hỷ |
Tu Viện Quảng Đức |
|
93
|
Nguyên Dũng |
Tu Viện Quảng Đức |
|
94
|
Nguyên Thảo |
Tu Viện Quảng Đức |
|
95
|
Nguyên Đà |
Tu Viện Quảng Đức |
|
96
|
Nguyên Trí |
Tu Viện Quảng Đức |
|
97
|
Nguyên Giác |
Tu Viện Quảng Đức |
|
98
|
Thục Hà |
Tu Viện Quảng Đức |
|
99
|
Diệu Hiền |
Tu Viện Quảng Đức |
|
100
|
Tâm Quang |
Tu Viện Quảng Đức |
|
101
|
Nguyên Nhật Phước |
Tu Viện Quảng Đức |
|
102
|
Nguyên Nhật Lệ |
Tu Viện Quảng Đức |
|
103
|
Quảng Liên |
Tu Viện Quảng Đức |
|
104
|
Quảng Niệm |
Tu Viện Quảng Đức |
|
105
|
Quảng Hạnh |
Tu Viện Quảng Đức |
|
106
|
Quảng Hương |
Tu Viện Quảng Đức |
|
107
|
Quảng Tịnh |
Tu Viện Quảng Đức |
|
108
|
Trung Trực |
Tu Viện Quảng Đức |
|
109
|
Công Đạo |
Tu Viện Quảng Đức |
|
110
|
Thiện Duyên |
Tu Viện Quảng Đức |
|
111
|
Chơn Lý |
Tu Viện Quảng Đức |
|
112
|
Thị Trường |
Tu Viện Quảng Đức |
|
113
|
Tâm An |
Tu Viện Quảng Đức |
|
114
|
Nhị Hưng |
Tu Viện Quảng Đức |
|
115
|
Ngọc Hân |
Tu Viện Quảng Đức |
|
116
|
Thục Đức |
Tu Viện Quảng Đức |
|
117
|
Tịnh Châu |
Tu Viện Quảng Đức |
|
118
|
Hồng Ngọc |
Tu Viện Quảng Đức |
|
119
|
Nhã An |
Tu Viện Quảng Đức |
|
120
|
Michael Tang |
Tu Viện Quảng Đức |
|
121
|
Nguyên Thiện Bảo |
Tu Viện Quảng Đức |
|
122
|
Nguyên Thiện Hạnh |
Tu Viện Quảng Đức |
|
123
|
Quảng Tịnh TVB |
Tu Viện Quảng Đức |
|
124
|
Nguyên Tâm |
Tu Viện Quảng Đức |
|
125
|
Thiện Hưng |
Tu Viện Quảng Đức |
|
126
|
Nguyên Nhật Khánh |
Tu Viện Quảng Đức |
|
127
|
Như Thảo |
Tu Viện Quảng Đức |
|
128
|
Đức Nghiêm |
Tu Viện Quảng Đức |
|
129
|
Giác Phúc |
Tu Viện Quảng Đức |
|
130
|
Chân Mỹ Lương |
Tu Viện Quảng Đức |
|
131
|
Hương Ngoc |
Tu Viện Quảng Đức |
|
132
|
Nguyên Chơn |
Tu Viện Quảng Đức |
|
133
|
Nguyên Châu |
Tu Viện Quảng Đức |
|
134
|
Tịnh Liên |
Tu Viện Quảng Đức |
|
135
|
Kim Anh |
Tu Viện Quảng Đức |
|
136
|
Kim Nguyệt |
Tu Viện Quảng Đức |
|
137
|
My Ly |
Tu Viện Quảng Đức |
|
138
|
Nguyên Nhật Thơ |
Tu Viện Quảng Đức |
|
139
|
Thiện Bảo ( Mai) |
Tu Viện Quảng Đức |
|
140
|
Kim Vy |
Tu Viện Quảng Đức |
|
141
|
Nguyễn Lễ |
Tu Viện Quảng Đức |
|
142
|
Hoa Nhân |
Tu Viện Quảng Đức |
|
143
|
Nguyên Nhật Thường |
Tu Viện Quảng Đức |
|
144
|
Nguyên Đức Ngô |
Tu Viện Quảng Đức |
|
145
|
Diệu Thường |
Tu Viện Quảng Đức |
|
146
|
Khánh Hương |
Tu Viện Quảng Đức |
|
147
|
Nguyên Truyền |
Tu Viện Quảng Đức |
|
148
|
Giác Thiện Duyên |
Tu Viện Quảng Đức |
|
149
|
Ngộ Đại Hùng |
Tu Viện Quảng Đức |
|
150
|
Ngộ Đại Hỷ |
Tu Viện Quảng Đức |
|
151
|
Ngộ Đại Khánh |
Tu Viện Quảng Đức |
|
152
|
Hiền Nhân Tâm Nguyệt |
Tu Viện Quảng Đức |
|
153
|
Nguyên Thành |
Tu Viện Quảng Đức |
|
154
|
Trí Chánh |
Tu Viện Quảng Đức |
|
155
|
Diệu Tuyết |
Tu Viện Quảng Đức |
|
156
|
Lệ Ánh |
Tu Viện Quảng Đức |
|
157
|
Tâm Quang |
Tu Viện Quảng Đức |
|