Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam Thống Nhất Hải Ngoại tại
UĐL – TTL
TRƯỜNG HẠ VẠN HẠNH
PHẬT LỊCH 2556
( Từ ngày
04/07/2012 đến ngày 13/07/2012 )
Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam Thống Nhất Hải Ngoại tại UĐL-TTL
Danh Sách Quý Phật Tử
Tham Dự Trường Hạ
Vạn Hạnh 2012
|
STT |
Phương Danh |
Đơn Vị |
|
|
1.
|
Lê Ngọc Hạnh-Quảng Phúc |
Chùa Bảo Minh-VIC |
|
|
2.
|
Trần Thị Nhan-Huệ Thường |
Chùa Bảo Minh-VIC |
|
|
3.
|
Trương Thị Tuyết Ánh-Hiền Mỹ |
Chùa Bảo Minh-VIC |
|
|
4.
|
Trần Thị Hoàng |
Chùa Pháp Bảo-NSW |
|
|
5.
|
Tâm Huệ |
Chùa Pháp Bảo-NSW |
|
|
6.
|
Huệ Ngọc |
Chùa Pháp Bảo-NSW |
|
|
7.
|
Chúc Quyên |
Chùa Pháp Bảo-NSW |
|
|
8.
|
Diệu Huệ |
Chùa Pháp Bảo-NSW |
|
|
9.
|
Bạch Ngọc |
Chùa Pháp Bảo-NSW |
|
|
10.
|
Diệu Hồng |
Chùa Pháp Bảo-NSW |
|
|
11.
|
Chúc Vượng |
Chùa Pháp Bảo-NSW |
|
|
12.
|
Chúc Mân |
Chùa Pháp Bảo-NSW |
|
|
13.
|
Diệu Quyền |
Chùa Pháp Bảo-NSW |
|
|
14.
|
Thanh Tín |
Chùa Pháp Bảo-NSW |
|
|
15.
|
Thanh Đô |
Chùa Pháp Bảo-NSW |
|
|
16.
|
Quảng Pháp Đăng |
Chùa Pháp Bảo-NSW |
|
|
17.
|
Phương |
Chùa Pháp Bảo-NSW |
|
|
18.
|
Minh Trường |
Chùa Pháp Bảo-NSW |
|
|
19.
|
Quảng Khánh |
Chùa Pháp Bảo-NSW |
|
|
20.
|
Quảng Kỳ |
Chùa Pháp Bảo-NSW |
|
|
21.
|
Diệu Phước |
Tu Viện Quảng Ðức-VIC |
|
|
22.
|
Nguyên Như |
Tu Viện Quảng Ðức-VIC |
|
|
23.
|
Nguyên Châu |
Tu Viện Quảng Ðức-VIC |
|
|
24.
|
Quảng Phùng |
Tu Viện Quảng Ðức-VIC |
|
|
25.
|
Quảng Tùng |
Tu Viện Quảng Ðức-VIC |
|
|
26.
|
Quảng Dụng |
Tu Viện Quảng Ðức-VIC |
|
|
27.
|
Nguyên Thanh |
Tu Viện Quảng Ðức-VIC |
|
|
28.
|
Diệu Mỹ |
Tu Viện Quảng Ðức-VIC |
|
|
29.
|
Tâm Kính |
Thiền Viện Minh Quang |
|
|
30.
|
Tâm Nguyệt |
Thiền Viện Minh Quang |
|
|
31.
|
Tâm An |
Thiền Viện Minh Quang |
|
|
32.
|
Tâm Khánh |
Thiền Viện Minh Quang |
|
|
33.
|
Diệu Ánh |
Thiền Viện Minh Quang |
|
|
34.
|
Diệu Hòa |
Thiền Viện Minh Quang |
|
|
35.
|
Tâm Thư |
Thiền Viện Minh Quang |
|
|
36.
|
Nhật Trì |
Thiền Viện Minh Quang |
|
|
37.
|
Quảng Phái |
Thiền Viện Minh Quang |
|
|
38.
|
Diệu Âm |
Thiền Viện Minh Quang |
|
|
39.
|
Quảng Phẩm |
Tu Viện Nguyên Thiều |
|
|
40.
|
Quảng Duy |
Tu Viện Nguyên Thiều |
|
|
41.
|
Nguyên Lộc |
Chùa Hưng Long |
|
|
42.
|
Tịnh Huệ |
Chùa Bồ Đề |
|
|
43.
|
Tịnh Thiện |
Chùa Bồ Đề |
|
|
44.
|
Diệu Hòa |
Chùa Bồ Đề |
|
|
45.
|
Nhật Ngọc |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
46.
|
Từ Ngọc |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
47.
|
Diệu Âm |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
48.
|
Đồng Tín |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
49.
|
Chúc Hải |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
50.
|
Diệu Hoa |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
51.
|
Như Lữ |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
52.
|
Trần Thị Phong |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
53.
|
Quảng Thành |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
54.
|
Diệu Nghĩa |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
55.
|
Diệu Tín |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
56.
|
Diệu Không |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
57.
|
Diệu Thảo |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
58.
|
Diệu Yến |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
59.
|
Diệu Pháp |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
60.
|
Diệu Hòa |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
61.
|
Diệu Trí A |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
62.
|
Diệu Trí B |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
63.
|
Nhựt Ngọc |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
64.
|
Thị Đắc |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
65.
|
Thị Ấm |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
66.
|
Thị Tần |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
67.
|
Thiện Duyên |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
68.
|
Thiện Minh |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
69.
|
Diệu Không |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
70.
|
Thiện Minh |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
71.
|
Hoàng thị Lễ |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
72.
|
Leane Hoàng |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
73.
|
Phượng Phạm |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
74.
|
Hồng Phạm |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
75.
|
Lan Phạm |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
76.
|
Diệu Thanh |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
77.
|
Trang |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
78.
|
Diệu Thanh |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
79.
|
Bạch Ngọc |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
80.
|
Trúc Nguyên |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
|
81.
|
Minh Hải |
Tu Viện Vạn Hạnh |
|
Trở về Mục Lục An Cư 2012




















































Đánh máy vi tính: Diệu Ánh
Sửa lỗi chính tả: Thanh Nghiệp - Quảng Hoa Tâm - Minh Tường
Cập nhật:
09-07-2012