- Bảng tra cứu
này gồm những tên sách báo, tên người và các tổ chức Phật Giáo được
nhắc đến trong tác phẩm nhằm giúp bạn đọc tra cứu được dễ dàng. Tuy
nhiên, việc tra cứu chỉ giới hạn ở phần chính văn, không bao gồm cả
chú thích.
- Đối với
những người xuất hiện trong tác phẩm dưới nhiều tên khác nhau thì để
tránh trùng lặp hoặc nhầm lẫn, chúng tôi sẽ gộp chung vào một đơn vị
tra cứu, lấy tên nhà Phật (đối với các vị sư) lấy tên hiệu đi cùng
với tên đời (đối với người thế tục hoặc cư sĩ) để làm đơn vị tra
cứu. Chẳng hạn: Sở Cuồng Lê Dư, hoặc Lê Dư hoặc Sở Cuồng đều gộp lại
một đơn vị tra cứu
Sở Cuồng Lê Dư.
Thiền sư Bích Liên, tên đời là Nguyễn Trong Khải, pháp danh Chơn
Giám, tự Đạo Quang, hiệu Trí Hải đều gộp vào đơn vị tra cứu
Bích Liên.
- Trường hợp
một tên gọi xuất hiện ở nhiều trang, chúng tôi đặt trật tự số trang
từ thấp đến cao, in đậm ở trang giới thiệu chi tiết (chủ yếu là tiểu
sử, hành trạng các nhà sư).
A
A Di Đà
A Di Đà Kinh Diễn Nghĩa
A Di Đà Kinh Sớ Sao
Albert Camus
Ambedkar
An Nam Phật Học
(H)
An Nam Tạp Chí
An Lạc
André Migot
Ánh Đạo Vàng
Ánh Sáng
Auguste Tholance
Ấn Tâm
Âu Dương Tiệm
B
Ba Rảm
Bác Hồ
Bản Phụ Đính
Bản Thông Cáo
Chung
Bảo Đại
Bảo Đảnh
Bảo Giám
Bảo Long
Bát Nhã Tâm Kinh
Bát Nhã Trực
Giải
Bắc Kỳ Phật
Giáo (H)
Bất Phế Hán Tự, Bất Túc
Dĩ Cứu Nam Quốc
Bích Liên (tên đời là
Nguyễn Trọng Khải, pháp danh Chơn Giám, tự Đạo Quang,
hiệu Trí Hải)
Bích Phong
Bình Minh
Bồ Đề
Bồ Đề Bản Vô
Thụ
Bồ Đề Đạt Ma
Bồ Tát Giới
Bồ Tát Thừa
Bốn Mươi Tám
Phép Niệm Phật
Bùi Hưng Gia
Bùi Ngươn Ngãi
Bùi Thiện Căn
Bùi Thiện Cơ
Bùi Thiện Cư
Bùi Tường Huân
Bửu Bác
Bửu Cầm
Bửu Chơn
Bửu Hội
Bửu Huệ
Bửu Lai
Bửu Ngọc
Bửu Sơn
C
Các Tông Phái Đạo Phật Ở
Viễn Đông
Cải Tà Quy
Chính
Cải Tổ Sơn Môn
Huế
Cái Thang Phật
Học
Cao Chánh Hựu
Cao Hữu Đính
Cao Minh
Cao Văn Luận
Cát Tường
Cát Tường Lan
Chánh Lạc
Chánh Quả
Chánh Quan
Chánh Thống
Chánh Tiến
Chánh Trí Mai Thọ
Truyền (pháp danh Chánh Trí)
Chân Dung
Chân Nguyên
Chân Nhật (bà Thái
Văn Hiệp)
Chấn Hưng Phật Giáo Phải
Thực Hành Thế Nào Mới Thấy Kết Quả
Châu Đức
Châu Long
Châu Quang (tên
đời là Huỳnh Văn Sính)
Châu Toàn
Châu Tự Ca
Chỉ Nguyệt Lục
Chí Thành
Chí Bảo
Chí Mẫn
Chí Thanh
Chí Thiện
Chí Tín
Chí Tịnh
Chí Quang
Chín Năm Máu Lửa
Chín Năm Máu
Lửa Dưới Chế Độ Ngô Đình Diệm
Chính Bỉnh
(pháp tự Bình Bình, pháp hiệu Vô Tướng, hiệu Thái Hòa Sa Môn)
Chơn An Lê Văn
Định (tên đời là Lê Văn Định, hiệu Chơn An)
Chơn Huệ
Chơn Hương
Chơn Lễ
Chơn Tánh
Chơn Trí (H)
Chúc Thánh
Chuyện Phật Đời
Xưa
Chư Kinh Nhật
Tụng
Chứng Đạo Diễn
CA
Cô Con Gái Phật
Hái Dâu
Công Cầu Đạo
Của Đức Thích Ca
Công Chân
Công Chức Cách
Mạng (H)
Công Cuộc Tranh
Đấu Của Phật Giáo Việt Nam
Công Cuộc Tranh
Đấu Của Phật Giáo Việt Nam Từ Phật Đản Đến Cách Mạng 1963
Công Nữ Thúc
Huấn
A Di Đà
Cung Đình Bính
Cuộc Tranh Đấu
Lịch Sử Của Phật Giáo Việt Nam
Cuốn Sách Nhỏ
Của Người Tại Gia
Cương Kỷ (tức
Hải Thiệu, pháp danh Thanh Tú, pháp tự là Phong Nhiêu)
Cưu Ma La Thập
Cửu Giới
Cứu Quốc
D
Dã Thảo
Danh Thùy Bất
Hủ
David
Hewvitarane
David
Halberstam
Dharmpala
Di Đà
Di Lặc
Dierre Pasquier
Diên Trường
(pháp danh Thanh Ninh, pháp tự Diên Trường)
Diệu Đức
Diệu Hoa
Diệu Hương (tên
đời Nguyễn Thị Kiều)
Diệu Không (tên
đời Hồ Thị Hạnh, pháp danh Trừng Hảo)
Diệu Kim
Diệu Minh
Diệu Ninh (tên
đời là Vương Thị Kiến)
Diệu Pháp
Diệu Pháp Liên
Hoa
Diệu Quang (tên
đời là Ngô Thị Thu)
Diệu Tánh
Diệu Tấn
Diệu Tịnh (tên
đời là Phạm Đại Thọ, Pháp danh Hồng Thọ)
Diệu Thuận
Diệu Viên
Doãn Hải (tên
đời là Dương Văn Hiển)
Du Lịch Xứ Nhật
Duy Tâm
Duy tân
Duy Thức Luân
Duy Thức Thuật
Ký
Duy Thức Tam
Thập Tụng
Duy Thức Triết
Học
Duy Vật Biện
Chứng Pháp
Duy Tôn Luận Sớ
Dược Sư Sám
Pháp
Dương Bá Trạc
Dương Nhân Sơn
Dương Văn Hiếu
Dương Văn Minh
Dương Xuân
Dưỡng
Đ
Đà Thành Phật
Học (H)
Đại Bảo Tích
Đại Bát Nhã
Kinh
Đại Học
Đại Nam Đồng
Văn Nhật Báo
Đại Nam Thuyền
Uyển Truyền Đăng Tập Lục
Đại Tạng Kinh
Đại Thừa Chỉ
Quán
Đại Thừa Chỉ
Quán Thiên Thai
Đại Thừa Nhất
Thiết Luận
Đại Thừa Trang
Nghiêm Mật Kinh
Đại Viên
Đại Việt Tân
Báo
Đàm Chất
Đàm Dậu
Đàm Hinh
Đàm Kiền
Đàm Nghĩa
Đàm Soạn
Đàm Thu
Đàm Thuần
Đám Chay Chùa
Thiên Mụ
Đảnh Lễ
Đào Nguyên Phổ
Đáo Liên Hành
Lộ
Đạo Hòa Bình
Trong Nền Hòa Bình Thế Giới
Đạo Lý Nhà Phật
Đạo Nguyên
(Pháp Danh Khoan Dực, Pháp Tự Phổ Chiếu, Pháp Hiệu Thanh Lăng)
Đạo Phật Có
Quan Hệ Mật Thiết Đến Sự Sống Của Đời Người
Đạo Phật Có
Quan Hệ Mật Thiết Đến Sự Sống Của Conngười
Đạo Phật Và Nền
Dân Chủ Mới
Đạo Sinh (Pháp
Tự Minh Đạt, Pháp Hiệu Thanh Như)
Đạo Tràng
Đạt Bửu
Đạt Thanh
Đạt Thụy
Đạt Từ
Đắc Ân (tên đời
là Đặng Kỳ Đỉnh, pháp hiệu là Đắc Ân)
Đắc Cần
Đắc Nhất
Đăng Cổ Tùng
Báo
Đặng Sĩ
Đặng Tống
Đặng Văn Lợi
Đặng Văn Khuê
Đề Thám
Để Đi Đến Một
Nền Phật Giáo Dân Tộc
Để Của Thân Sau
Đế Châu
Địa Tạng
Địa Tạng Bổn
Nguyện
Địa Tạng Mật
Nghĩa
Điều Đình Cái
Aùn Quốc Học
Đinh Gia Thuyết
Đinh Văn Lục
Đinh Chí Nghiêm
Dinh Văn Chấp
Đinh Văn Nam
Đinh Văn Vinh
Đoàn Trung Còn
Độc Lập
Đôn Hậu (tên là
Diệp Thuần, pháp danh là Trừng Nguyện)
Đông Du (H)
Đông Dương Tạp
Chí
Đông Đồ
Đông Giao
Đông Kinh Nghĩa
Thục (H)
Đông Pháp
Đồ Nam Tử
Nguyễn Trọng Thuật
Đỗ Cao Trí
Đỗ Đình Nghiêm
Đỗ Trí Viên
Đỗ Tiết Triệu
Đỗ Thọ
Đỗ Trần Bảo
Đỗ Xuân Hàng
(Thiện Minh)
Đỗ Văn Hỷ
Đời Vui
Đời Sống Vui
Đuốc Tuệ
Đức Mẹ La Vang
Đức Nghiệp
Đức Nhuận
Đức Tâm
Đức Trạm
Đường Thái Tôn
Đường Thiệu
Đồng
E
Edwin Arnold
Emmanuel
Mouvier
Ernest Babut
F
Frederic
Nolting
G
Gandhi
George Coedes
Gia Đình Phật
Hóa Phổ (H)
Gia Đình Phật
Tử (H)
Gia Định Báo
Gia Long
Gia Thiện (H)
Giác Bản (pháp
tự minh nam, pháp hiệu Thanh Nguyên)
Giác Đức
Giác Hải
Giác Lâm (pháp
tự Minh Liễu, pháp hiệu là Lục Hòa)
Giác Ngộ
Giác Nghiêm
Giác Nhiên
Giác Nhựt
Giác Phong
Giác Tâm
Giác Tha
Giác Thiên
Giác Tiên
(Nguyễn Giác Tiên)
Giác Viên
Giác Vượng
Giác Xã
Giải Ngạn
Giải Thoát
Giang Minh Xinh
Giáo Hội Phật
Giáo Việt Nam Thống Nhất (H)
Giáo Hội Tăng
Già Việt Nam (H)
Giáo Hội Tăng
Già Toàn Quốc (H)
Giới Đàn Tăng
H
H.S
H.T
Hà Thị Hoài
Hai mươi lăm
bài thuyết pháp
Hải Điện (pháp
hiệu là Mật Đa)
Hải Hoằng (pháp
tự là tịnhHải Điện (pháp hiệu là Mật Đa)
Hải Hoằng (pháp
tự là Tịnh Đức, hiệu Nhu Nhã)
Hải Ngoại Huyết
Thư
Hải Triều Âm
Hải Triều Âm
Văn Khố
Hàn Mặc Tử
Hán Việt Tự
Điển
Hành Sơn
Hành Trì Tập
Yếu
Hành Trụ (tên
đời là Lê An, pháp danh là Thị An, pháp hiệu là Phước Bình)
Henri Cabot
Loldge
Henri Steel
Olcott
Hiển Chơn
Hiển Không
Hiển Thụy
Hiển Pháp
Hiến Chương
Hoa Đàm
Hoa Nghiêm
Nguyên Nhân Luận
Hoa Nghiêm Sở
Hoa Sen
Hoa Thịnh Đốn
Thời Báo
Hoàng Hoa
Hoàng Kim Hải
Hoàng Tăng Bỉ
Hoàng Thông
Hoàng Thị Kim
Cúc
Hoàng Thị Uyển
Hoàng Xuân Ba
Hoàng Nghĩa
Hoàng Nguyện
Hoằng Thạc
Hoằng Thâm
Hoằng Thơ
Hoằng Pháp
Học Báo
Hồ Tấn Quyền
Hộ Giác
Hồn Bướm Mơ
Tiên
Hồng Chi (tên
đời là Đặng Thị Mười, pháp danh là Chí Kiên, pháp tự là Chí Kiên,
pháp tự là Như Chi)
Hồng Đạo
Hồng Khê
Hồng Liên
Hồng Tịnh
Huệ Chiếu
Huệ Đăng
Huệ Định
Huệ Mạng
Huệ Minh
Huệ Năng
Huệ Pháp (họ
Đinh, pháp danh Thanh Tú, pháp tự Phong Nhiêu)
Huệ Phương
Huệ Quang (tên
đời là nguyễn Văn Ân, pháp danh là Thiện Hải)
Huệ Tâm
Huệ Thành
Huệ Tịnh
Huyền Dung
Huyền Giác
Huyền Học
Huyền Huệ
Huyền Không
Huyền Mặc Đạo
Nhân
Huyền Quang
Huyền Quý
Huyền Tông
Huyền Vi
Huỳnh Minh
Đường
Huỳnh Thái Cửu
Huỳnh Thúc
Kháng
Huỳnh Văn Quyền
Huỳnh Văn Cao
Huỳnh Văn Trọng
Huỳnh Văn Yến
Hưng Luyến
Vương
Hương Đàm (H)
Hương Đạo
Hương Hải
Hương Từ (H)
Hướng Đi Của
Người Phật Tử Việt Nam
Hướng Thiện (H)
Hữu Thanh
I
Ingormations
Catholiques Internationales
J
Jean
John F. Kennedy
John Richardson
Josept
Buttinger
K
Kao Khả Chính
Kao Tâm Nguyên
Kế Châu
Kế Đăng Lục
Kết Sinh Tương
Tục Luận
Khai Hóa
Khải Định
Khang Hữu Vi
(Khương Hữu Vi)
Khánh An
Khánh Anh (tên
đời là Võ Hóa, pháp danh Chân Húy
Khánh Anh Văn
Sao
Khánh Hoa
Khánh Hòa (pháp
hiệu Như Trí)
Khánh Tuyên
Khoa Học Tạp
Chí
Khóa Hư
Khóa Hư Lục
Khóa Tụng Hàng
Ngày
Khoan Giai
Khoan Giáo
(pháp tự Nhu Hòa, pháp hiệu Thiệu Căn)
Khoan Nhân
(pháp tự là Phổ Tế, hiệu Thanh Từ)
Khoan Thông
(pháp tự Chính Trí, pháp hiệu Thanh Quang)
Khôn Nghi Xương
Đức Thái Hoàng Thái Hậu
Không Không
Khrautheimer
Kiêm Minh
Kim Cang
Kim Cang Bát
Nhã Diễn Nghĩa
Kim Cương
Kim Cương Chư
Gia
Kim Cương Lược
Sớ
Kim Sơn
Kinh Di Giáo
Kinh Di Đà
Kinh Giải Thâm
Mật
Kinh Hiền Nhân
Kinh Lăng
Nghiêm
Kinh Lễ Sáu
Phương
Kinh Lục Độ Tập
Kinh Phạm Võng
Kinh Pháp Bảo
Đàn
Kinh Pháp Cú
Kinh Pháp Hoa
Kinh Thiện Sinh
Kinh Thủ Lăng
Nghiêm
Kinh Tứ Thập
Nhị Chương
Kinh Vị Tằng
Hữu
Kính Hiển Vi
L
Lạc
Lan Đinh
Lavoisier
Làm Thế Nào Để
Giữ Vững Tín Tâm Của Phật Tử
Lăng Già Tâm
Aán
Lăng Nghiêm
Lăng Nghiêm
Tông Thông
Lâm Em
Lâm Tường Vũ
Le Bouddhisme
Au Việt Nam
Le Bouddisme En
Annam Des Orgines Au 13è Siècle
Lê Bá Ý
Lê Bối
Lê Cao Phan
Lê Công Hoàn
Lê Đại
Lê Đỉnh
Lê Hiển Tông
Lê Hữu Hoài
Lê Khánh Hòa
Lê Khắc Quyến
Lê Phước Chí
Lê Quang Thiết
Lê Quang Tung
Lê Sĩ Ngạc
Lê Thanh Cảnh
Lê Thị Hạnh
Lê Thiện Trai
Lê Toại
Lê Tuyên
Lê Tư Oanh
Lê Văn Các
Lê Văn Dũng
Lê Văn Điệu
Lê Văn Giáp
Lê Văn Hậu
Lê Văn Hiệu
Lê Văn Lãm
Lê Văn Lâm
Lê Văn Lương
Lê Văn Nhã
Lê Văn Phó
Lê Văn Phúc
Lê Vinh
Lễ Tụng Hành
Trì Tập Yếu
Lệ Thần Trần
Trọng Kim
Lịch Sử Truyền
Bá Phật Giáo
Liên Hoa
Liên Tôn (tên
đời làVõ Trấp, pháp danh Như Phước, tự Giải Tiềm, hiệu Huyền Ý)
Liên Tông Tập
Niệm
Liễu Minh
Liễu Như
Liễu Triệt
Linh Cơ
Long thư tịnh
độ
Lời nguyện tâm
huyết
Lời nói của hòn
cuội
Luận chỉ quán
Luận đại thừa
khởi tín
Luận đại trượng
phu
Luật Truyền
(Pháp Chuyên)
Lục Hòa liên
hiệp (H)
Lữ long giao
Lửa thiêng đạo
màu
Lửa từ bi
Lược Ước tùng
sao
Lương duyên
Lương hoàng sám
pháp
Lương Khải Siêu
Lương Văn Cang
Lưỡng Xuyên
Phật học (h)
Lý học
Lý nhân tông
Lý thái tổ
Lý thánh tông
M
Mahabodhi
Society (H)
Malalasekera
Mai Đăng Đệ
Mai Hữu Xuân
Mai Quang Huy
Mai Tuyết An
Mã Tuyên
Mãn Giác
Mật Hiển
Mật Hiền
Mật Khế (pháp
danh Tâm Địa)
Mật Nguyện (tên
đời là Trần Quốc Lộc, pháp danh Tâm Như)
Mật Thể (tên
đời là Nguyễn Hữu Kê, pháp danh Tâm Nhất
Mật Ứng
Mendès France
Minh Cảnh
Minh Châu
Minh Đức
Minh Hạnh
Minh Nguyệt
Minh Tâm (tên
đời là Nguyễn Quang Lý)
Minh Tâm (H)
Minh Thuần
Minh Tịnh
Minh Trí
Minh Trực
Monod Herzen
Mông Sơn Thí
Thực Khoa Nghi
Mộng Tuyết
Một Đời Sống Vị
Tha
N
Na Tiên Tỳ Kheo
Nam Kỳ Nghiên
Cứu Phật Học (H)
Nam Phong Tạp
Chí
Nam Thanh
Nehru
Ngài Huệ Năng
Và Ngài La Thập
Nghĩa
Nghĩa Chữ “Cho”
Nghĩa Chữ
“Không Trong Đạo Phật
Ngọc Bảo
Ngọc Thừa
Ngô Công Bổn
Ngô Điền
Ngô Đình Cẩn
Ngô Đình Diệm
Ngô Đình Nhu
Ngô Đình Thục
Ngô Đồi
Ngô Thành Nghĩa
Ngô Trọng Hiếu
Ngô Trung Nghĩa
Ngô Trung Tín
Ngô Văn Chương
Ngộ Không
Ngũ Giới Diễn
Ca
Nguyên Cát
Nguyên Hương
(tên đời là Huỳnh Văn Lễ, đạo hiệu là Đức Phong)
Nguyên Thiều
Nguyễn Bình
Nguyễn Can Mộng
Nguyễn Cao Tiêu
Nguyễn Chinh
Nguyễn Chí
Quang
Nguyễn Công
Thành
Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Du
Nguyễn Duy
Trinh
Nguyễn Đại
Nguyễn Đình
Dương
Nguyễn Đình Hòe
Nguyễn Đình
Thuận
Nguyễn Đỗ Mục
Nguyễn Huệ
Nguyễn Huy
Xương
Nguyễn Hữu Ba
Nguyễn Hữu Có
Nguyễn Hữu Đồng
Nguyễn Hữu Kha
Nguyễn Hữu Quán
Nguyễn Hữu Tiến
Nguyễn Khải
Nguyễn Khánh
Nguyễn Khắc Ngữ
Nguyễn Khoa
Nguyễn Khoa Kỳ
Nguyễn Khoa Tân
Nguyễn Khoa
Toàn
Nguyễn Kinh
Lịch (hiệu Văn Trai)
Nguyễn Mạnh
Bổng
Nguyễn Mạnh
Trừng
Nguyễn Minh
Được
Nguyễn Minh Tâm
Nguyễn năng
quốc
Nguyễn năng
Viên
Nguyễn ngọc thơ
Nguyễn quang độ
Nguyễn quang
oánh
Nguyễn quốc
thanh
Nguyễn quyền
Nguyễn Phan
long
Nguyễn Phúc Chu
Nguyễn phương
Nguyễn Thanh
Nguyễn Thiện
Dzai
Nguyễn Thiện
Thuật
Nguyễn Thượng
Hiền
Nguyễn Tiến
Lãng
Nguyễn Tư Thái
Nguyễn Văn Cảnh
Nguyễn Văn Cần
Nguyễn Văn Cẩn
Nguyễn Văn Chế
Nguyễn Văn Đẳng
Nguyễn Văn Đức
Nguyễn Văn Hầu
Nguyễn Văn Hiếu
Nguyễn Văn Hinh
Nguyễn Văn Hợp
Nguyễn Văn
Khánh
Nguyễn Văn Khỏe
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Ngọ
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Ngọ
Nguyễn Văn Ngọc
Nguyễn Văn Nhã
Nguyễn Văn
Nhiêu
Nguyễn Văn Nhơn
Nguyễn Văn Quỳ
Nguyễn Văn
Phiên
Nguyễn Văn Phò
Nguyễn Văn
Phụng
Nguyễn Văn Tâm
Nguyễn Văn Thi
Nguyễn Văn
Thiện
Nguyễn Văn Thoa
Nguyễn Văn Thục
Nguyễn Văn Tố
Nguyễn Văn
Tường
Nguyễn Văn Vật
Nguyễn Văn Vinh
Nguyễn Văn Vĩnh
Nguyễn Văn Xuân
Nguyễn Xuân Chữ
Nguyễn Xuân
Thanh
Nguyễn Xuân
Tiêu
Nguyệt Đàm
Ngư Khê Tống
Tịnh Trai
Ngữ Lục Vấn Đáp
Môn Hạ
Nhân Gian Phật
Giáo
Nhân Minh Đại
Sớ
Nhân Sơn
Nhân Từ
Nhất Cá Khoa
Học Giả Nghiên Cứu Phật Kinh Đích Báo Cáo
Nhất Định
Nhất Hạnh
Nhất Liên
Nhất Linh
Nguyễn Tường Tam
Nhất Long
Nhất Báo Tỉnh
Nhật Liên
Nhật Minh
Nhị Khóa Hợp
Giải
Nhung
Như Hiển
Như Hoa
Như Huy
Như Huyền
Như Nhiêu
Như Như
Như Sơn
Như Thanh
Như Ý
Những Cặp Kính
Màu
Nhựt Chánh
Niêm Tụng Kệ
Niết Bàn Sớ
Nolting
Nông Cổ Mín Đàm
P
Paul Harkins
Phạm Aân
Phạm Biểu Tâm
Phạm Đăng Trí
Phạm Đình Vinh
Phạm Gia Khánh
Phạm Học
Phạm Hữu Bình
Phạm Mạnh Xứng
(Đông Phố)
Phạm Ngọc Vinh
Phạm Quỳnh
Phạm Văn Côn
Phạm Văn Đồng
Phạm Văn Liêu
Phạm Văn Luông
Phạm Võng Lược
Sớ
Phạm Võng Bồ
Tát Giới
Phan Bội Châu
Phan Cảnh Tú
Phan Cảnh Tuân
Phan Châu Trinh
Phan Đình Bính
Phan Đình Hòe
Phan Hiền Đạo
Phan Khanh
Phan Khôi
Phan Thanh Hà
Phan Thanh
Khuyến
Phan Thơ
Phan Văn Hùm
Phan Văn Tạo
Phan Xuân Sanh
Pháp Aâm
Pháp Bảo Đàn
Pháp Cú
Pháp Dõng
Pháp Hải (tên
đời Nguyễn Văn An)
Pháp Hoa
Pháp Hoa Đề
Cương
Pháp hoa Huyền
Nghĩa
Pháp Môn Niệm
Phật
Pháp Long
Pháp Minh (tên
đời Dương Tâm Minh, hiệu Thiền Lâm)
Pháp Tràng
Phật Bửu
Phật Giáo
Phật Giáo Bắc
Kỳ (H)
Phật Giáo Bị
Lợi Dụng
Phật Giáo Cổ
Sơn Môn (H)
Phật Giáo Cư Sĩ
Lâm (H)
Phật Giáo Cứu
Quốc Nam Bộ (H)
Phật Giáo Dưới
Kính Hiển Vi
Phật Giáo Tranh
Đấu
Phật Giáo Đối
Với Nhân Sự
Phật Giáo Giáo
Khoa Toàn Thư
Phật Giáo Hợp
Tiến (H)
Phật Giáo Khái
Luận
Phật Giáo Sơ
Học
Phật Giáo Tân
Luận
Phật Giáo Tăng
Già Bắc Việt (H)
Phật Giáo Tăng
Ni Bắc Việt (H)
Phật Giáo Nam
Lai Khảo
Phật Giáo Sơ
Học
Phật Giáo Tân
Luận
Phật Giáo Tăng
Già Bắc Việt (H)
Phật Giáo Tăng
Ni Bắc Việt (H)
Phật Giáo Thống
Nhất (H)
Phật Giáo Thuở
Xưa Và Phật Giáo Ngày Nay
Phật Giáo
Thuyền Lữ (H)
Phật Giáo Tích
Lan
Phật Giáo Tổng
Hội
Phật Giáo Trong
Ba Bài Diễn Thuyết
Phật Giáo Tương
Tế (H)
Phật Giáo Và
Đức Dục
Phật Giáo Và Xã
Hội
Phật Giáo Văn
Tập
Phật Giáo Vấn
Đáp
Phật Giáo Việt
Nam
Phật Giáo Việt
Nam Trung Phần
Phật Giáo Vô
Thần Luận
Phật Giáo Với
Hiện Đại
Phật Giáo Với
Văn Minh Aâu Tây
Phật Giáo Yếu
Lược
Phật Giáo Tân
Thanh Niên
Phật Học Bình
Định (H)
Phật Học Giáo
Khoa
Phật Học Giáo
Khoa Thư
Phật Học Kiêm
Tế (H)
Phật Học Nam
Việt (H)
Phật Học Phổ
Thông
Phật Học Thiền
Thuyết
Phật Học Tổng
Yếu
Phật Học Từ
Điển
Phật Học Vấn
Đáp
Phật Học Việt
Nam (H)
Phật Lục
Phật Pháp
Phật Tổ Đích
Truyền Nhất Thống
Phật Tổ Thống
Ký
Phật Tử Việt
Nam (H)
Phật Với Chúng
Sinh
Phép Lạy Hồng
Danh Sám
Phổ Huệ (họ
Trần)
Phổ Môn
Phổ Sĩ
Phổ Thoại
Phổ Thuyết
Hướng Thượng Nhất Lộ
Phổ Thuyết Sắc
Thân
Phổ Trí
Phổ Tuệ
Phụ Nữ Liên Đới
(H)
Phụ Nữ Tân Văn
Phụ Trương
Phúc Điền
Phúc Hậu
Phước Hảo
Phước Hậu
Phước Huệ (tên
đời là Nguyễn Tấn Giao)
Phương Anh
Phương Tiện
Pierre Marti
(pháp danh Long Tử)
Q
Quả Dưa Đỏ
Quan Aâm
Quan Aâm Tạp
Chí
Quán Vô Lượng
Thọ
Quán Vô Lượng
Thọ Phật
Quang Lư (pháp
tự Đường Đường, pháp hiệu Như Như, cũng gọi là Hồng Phúc sa môn)
Quang Nghiễm
Quang Phú
Quang Thể
Quảng Độ
Quảng Đức (tên
đời là Lâm Văn Tức và Nguyễn Văn Khiết)
Quảng Hằng
Quảng Huệ
Quảng Hương
(tên đời là Nguyễn Ngọc Kỳ)
Quảng Liên
Quảng Long
Quảng Minh
Quảng Nhuận
Quảng Tu
Quách Thị Trang
Quách Tòng Đức
Quốc Oai
Quốc Tri
Quốc Tuệ
Quy Nguyên Trực
Chỉ
Quy Sơn Cảnh
Sách
R
Rhys David
Richardson
Rivoal
Robert
Guillanin
S
Sa Di Luật Giải
Sa Di Luật Giải
Nghĩa
Sen Hái Đầu Mùa
Sir Edwin
Arnold
Société d’Etude
Et d’Exercice De la Religion Bouddhique En Annam (H)
Sở Cuồng Lê Dư
Sơn Môn Tăng
Già (H)
Sơn Môn Tăng
Già Ở Trung Việt (H)
Sơn Thái Nguyên
Sự Lý Dung
Thông
Sự Thực Cuộc
Đấu Tranh Phật Giáo
Sự Tích Phật Tổ
Diễn Ca
Sylvan Lévi
T
T.M
Tài Liệu Mật
Ngũ Giác Đài
Tại Gia Cư Sĩ
Luật
Tại Sao Tôi Cám
Ơn Đạo Phật
Tam Bảo
Tam Ích
Tam Luận Sớ
Tam Quy Ngũ
Giới
Tản Đà Nguyễn
Khắc Hiếu
Tánh Huyền (tên
đời Nguyễn Văn Hàm)
Tăng Ni Chỉnh
Lý Bắc Việt (H)
Tâm Bác
Tâm Bảo
Tâm Băng
Tâm Châu
Tâm Giác
Tâm Hoàn
Tâm Hỷ
Tâm Kiên
Tâm Kinh Việt
Giải
Tâm Lai
Tâm Lĩnh
Tâm Minh Lê
Đình Thám (tên đời Lê Đình Thám, pháp danh Tâm Minh, pháp tự Châu
Hải)
Tâm Nghĩa (pháp
tự là Nhân Từ)
Tâm Nguyệt
Tâm Quán
Tâm Quảng
Tâm Tấn
Tâm Thể
Tâm Thường
Tâm Tịnh (tên
đời là Nguyễn Hữu Vinh)
Tâm Truyền
Tâm Ứng
Tâm Và Tánh
Tâm Viên
Tân Duy Thức
Luận
Tân Hoa Nhật
Báo
Tập Kỷ Yếu
Tây Song Ký
Tế Sinh Bắc
Việt (H)
Tế Xuyên
Thạc Đức
Thạch Điều
Thái Hòa
Thái Hư
Thái Khánh
Thái Phước
Thái Thượng
Thanh Aát
Thanh Cát
Thanh Đàm (pháp
danh Giác Đạo, pháp tự Minh Chính, pháp hiệu Hoằng Quang)
Thanh đặc
Thanh Hạnh (tên
đời là Nguyễn Thanh Đàm)
Thanh Hậu
Thanh Hoán
Thanh Hương
Thanh Hy
Thanh Niên Đức
Dục
Thanh Phán
Thanh Sam
Thanh Thái
Thanh Triệu
Thanh Trọng
Thanh Tuệ (tên
đời là Bùi Huy Chương)
Thanh Tuyền
Thanh Từ
Thanh Tường
(tên đời là Đinh Xuân Lạc)
Thanh Văn
Thanh Văn Thừa
Thanh Vân
Thành Duy Thức
Luận
Thành Thái
Thánh Duyên
Thánh Đăng Lục
Thẩm Oánh
Thần Phong
Thập Mục Ngưu
Đồ
Thập Nhị Nhân
Duyên
The Light of
Asia
The New Yofk
Times
The Times Of
Vietnam
Théravada
Thể Quán
Thể Thanh
Thể Thuyền
Thể Tín
Thế Giới Phật
Giáo Liên Hữu (H)
Thế Giới Quan
Phật Giáo
Thế Tôn
Thế Yến (tên
đời là Tuyết Sơn)
Thiên Âm
Thiên Ân
Thiên Đức
Thiên Thai
Thiền Giáo Tông Liên Hữu (H)
Thiền Định
Thiền Phố
Thiền Tịch Phú
Thiền Uyển Kế
Đăng Lục
Thiền Uyển Tập
Anh
Thiện Ác Báo
Ứng
Thiện Ân
Thiện Chí
Thiện Chiếu
(tên đưòi là Nguyễn Văn Sáng, Nguyễn Văn Tài, bí danh Xích Liên)
Thiện Dung
Thiện Hoa
Thiện Hòa (tên
đời là Hứa Khắc Lợi)
Thiện Mẫn
Thiện Mỹ (tên
đời là Hoàng Miều)
Thiện Niệm
Thiện Quả
Thiện Quang
Thiện Phú
Thiện Siêuư
Thiện Sinh
Thiện Tánh
Thiện Trí
Thiều Chí
Thiều Chửu
(Nguyễn Hữu Kha, tự Lạc Khổ)
Thiệu Trị
Thỉnh Âm Hồn
Văn
Thọ Cầu
Thông Bạch
Thông Dũng
Thông Thỉnh
Thụ Giới Như
Phạm
Thuần Viên
Thủy Nguyệt
Thuyền Minh
Thuyết Nghiệp
Báo
Thực Nghiệp Dân
Báo
Thực Nghiệp Dân
Báo
Thượng Sĩ Ngữ
Lục
Tích Lạc Văn
Tiến Đức Cảnh
Sách (H)
Tiến Hóa
Tiếng Dân
Tiếng Chuông
Sớm
Tiêu Diêu
Tiêu Đầu Nguyễn
Bá Trác
Tinh Nghiêm
Tinh Thần Vô Úy
Của Phật Giáo
Tinh Tấn
Tinh Tiến
Tình Sông Nghĩa
Biển
Tình Hình Phật
Giáo Trong Nước
Tính Chúc (pháp
tự Thiện Thuật, hiệu Đạo Chu)
Tịnh độ cư sĩ
(H)
Tịnh Độ Tông
Việt Nam (H)
Tịnh Độ Huyền
Cảnh
Tịnh Đức
Tịnh Giác (pháp
danh Từ Sơn, tự Hành Nhất, hiệu Tăng Thống Tịnh Giác Hòa Thượng)
Tịnh Hạnh
Tịnh Khiết
Tịnh Nhân
Tomomatsu (Hữu
Tùng Viên Đế)
Tô Lai Chánh
Tố Liên (tên
đời là Nguyễn Thanh Lai)
Tôn Thất Đính
Tôn Thất Hạnh
Tôn Bảo
Tôn Giáo
Tông Nguyên
Tôn Quang Huy
Tôn Thắng
Tôn Thất Đính
Tôn Thất Quyên
Tôn Thất Tùng
Tống Hồ Cầm
Tống Anh Nghị
Tổng Hội Phật
giáo Trung Hoa (H)
Tổng Hội Phật
Giáo Việt Nam (H)
Trạch Pháp Tu
Tâm
Tràng An
Tráng Đinh
Tranh Biện
Trầm Quân
Trần Cao Vân
Trần Đăng Khoa
Trần Đỗ Cung
Trần Huỳnh
Trần Lê Nhân
Trần Lệ Xuân
(bà Ngô Đình Nhu)
Trần Nguyên
Chấn
Trần Nhân Tông
Trần Quỳnh
Trần Quý Cáp
Trần Thái Tông
Trần Thanh Hiệp
Trần Thến
Trần Thiện
Khiêm
Trần Triều Dật
Tồn Điển Lục Trần Triều Thiền Tông Bản Hạnh
Trần Văn Đôn
Trần Văn Giác
Trần Văn Giáp
Trần Văn Hương
Trần Văn Hữu
Trần Văn Khuê
Trần Văn Phú
Trần Văn Tư
Trí Châu
Trí Diệu
Trí Dung
Trí Độ (tên đời
là Nguyễn Kim Ba)
Trí Đức
Trí Giải
Trí Hải (tên
đời là Đoàn Thanh Tảo)
Trí hiển
Trí Hữu
Trí Không
Trí Nghiêm
Trí Nghiễm
(pháp hiệu Thiện Minh)
Trí Thành
Trí Thiên
Trí Thiền (tên
đời Nguyễn Văn Đồng)
TríThiếp (pháp
danh Hải Tại, tự là Lợi Sinh)
Trí thủ
Trí Thuyên (tên
đời là Trần Trọng Thuyên)
Trí Tịnh
Trí Quang (tên
đời là Phạm Quang)
Trí Quảng
Trí Uyên
Triết Lý Nhà
Phật
Trình Tiên
Trịnh Tiên
Trình Đình Rư
Trọng Ân
Trọng Đức
Trúc Diệp
Trúc Lâm Tam Tổ
Ngữ Lục
Trúc Lâm Tông
Chỉ Nguyên Thanh
Trung Dung
Trung Hậu
Trung Thứ
Truyện Phật
Thích Ca
Trực Hiên
Trương Đình Vi
Trương Đình Ý
Trương Hoàng
Lâu
Trương Tú
Trương Văn Luận
Trương Xướng
Trường A Hàm
Trường Lạc
Tu Tập Chỉ Quan
Tọa Thiền Pháp Yếu
Tục Tạng Kinh
Tuệ Chiếu
Tuệ Giác
Tuệ Nhuận Văn
Quang Thùy
Tuệ Pháp
Tuệ Tạng (tên
đời là Trần Thanh Tuyên, pháp danh là Tâm Thi)
Tuệ Trung
Thượng Sĩ Ngữ Lục
Tuệ Uyển
Tùng Thiện
Vương
Tuyên Ngôn
Tuyên Ngôn Độc
Lập
Từ Bi Âm
Từ Bi Hỷ Xả
Từ Bi Thủy Sám
Pháp
Từ Cung
Từ Mẫn
Từ Nhãn
Từ Nhẫn
Từ Phong
Từ Quang
Từ Thông
Từ Vân
Tứ Phần
Tứ phần Giới
Bổn Như Tích
Tự Đức
Tự Giác
Tường Quang
Tỳ Ni Đa Lưu
Chi
U
U Thant
Uông Trí Biểu
Ủy Ban Liên
Hiệp Phật Giáo Thuần Túy (H)
Ưng Bàng
Ưng Bình
Ưng Dinh
Ưu Bà Tắc Giới
Ưu Thiên Bùi Kỷ
V
Vạn Ân
Vạn Hạnh
Vạn Pháp
Văn Đình Hy
Vân Đàn
Vấn Đề Cải Tạo
Xã Hội
Vi Phạm Nhân
Quyền Tại Miền Nam Việt Nam
Vì Sao Tôi Tin
Phật Giáo
Viên Âm
Viên Đình
Viên Giác
Viên Minh
Viên Quang
Viên Thành (tên
đời là Công Tôn Hoài Trấp, hiệu Thành Thượng Nhân)
Viên Trí
Viễn Đệ
Việt Nam Phật
Điển Tùng San
Việt Nam Phật
Giáo (H)
Việt Nam Phật
Giáo (Bắc Việt Tại Miền Nam) (H)
Việt Nam Phật
Giáo Sử Luận
Việt Nam Phật
Giáo Sử Lược
Việt Nam Phật
Giáo Tranh Đấu Sử
Việt Nam Thiền
Tông Thế Hệ
Việt Quốc
Vincent Aurol
Việt Nam Phật
Học (H)
Vĩnh Gia
Vĩnh Nghiêm
Vĩnh Tường
Võ Chiêm Khôi
Võ Đình Cường
Võ Hoành
Võ Trứ
Võ Trường
Võ Văn Vinh (bà
Võ Văn Vinh)
Vu Lan Bồn
Vũ Bảo Vinh
Vũ Cúc Sơn
Vũ Đình Mẫn
Vũ Hoàng Chương
Vũ Ngọc Hoành
Vũ Như Trác
Vũ Thị Định
Vũ Trụ
Vũ Văn Mẫu
Vương Quốc
Chính
Vai Trò Đạo
Phật Trong Xã Hội Loài Người
Vang Bóng Đức
Từ Phụ
Văn Học Tạp Chí
Văn Minh Nhà
Phật
Văn Minh Vật
Chất Với Đọa Phật
Vô Lượng Thọ
W
W.P.Daluwatte
Wayne L.Morse
World
FelloWship Of Buddhists (Thế Giới Phật Giáo Liên Hữu)
X
Xuân Đạo Lý
Xương Minh Đạo
Phật Ngày Nay Đã Phải Thời Chưa
Y
Ý Nghĩa Niết
Bàn
Ỷ Lan Phu Nhân
Yến Sáng Á Châu
Yếu Lãm
Hán văn
1. Thiền
Uyển Tập Anh
2. Tục Tạng
Kinh, Thương Vụ Ấn Thư Quán in lại 1926
3. Đại Tạng
Kinh, Châu Khánh Lan, Diệp Quang Xước, Thích Phạm Thành… in,
1931
4. Mông Sơn
Thí Thực Khoa Nghi, Lá Bối giữ bản.
5. Ngự Chế
Thiền Điển Thống Yếu Kế Đăng Lục
6. Đại Nam
Thiền Uyển Truyền Đăng Tập Lục
7. Đạo Giáo
Nguyên Lưu
Anh Văn, Pháp
Văn
8. Bulletn
De l’Ecole Francaise d;Extrême (B.E.F.E.O), Hà Nội, 1932.
9. Le Monde,
Robert Guillain, Paris, ra ngày 6.4.1961
10. Le
Bouddhisme Au Vietnam, Mai Thọ Truyền, Sài Gòn, 1962
11.
Informations Catholiques Internationales, số 188, Paris, ra ngày
15.3.1963
12. Levre
Jaune Du Vietnam, Hélène Tournaise, Perrin, 1965.
13. The
Light Of Asia, Sir Edwin Arnold
15. The
Pentagone Paper, nhật báo The New York Times xb, New
York, 1971
Quốc Văn
16. Quả Dưa
Đỏ, Nguyễn Trọng Thuật, Giải thưởng Khai Trí Tiến Đức 1925
17. Chuyện
Phật Đời Xưa, Đoàn Trung Còn, Agence, Saigonnaise de Publicité
xb, Sài Gòn, 1931
20. Truyện
Phật Thích Ca, Đoàn Trung Còn, Sài Gòn 1932
21. Phật
Giáo Vấn Đáp, chùa Hưng Long
22. Tăng Đồ
Nhà Phật, Đoàn Trung Còn, Sài Gòn, 1934
23. Các Tông
Phái Đạo Phật Ở Viễn Đông. Đoàn Trung Còn, Sài Gòn, 1935
24.Việt Nam
Tây Thuộc Sử, Đào Trinh Nhất, Sài Gòn, 1937
25. Xuân Đạo
Lý, Mật Thể, 1942
26. Việt Nam
Phật Giáo Sử Lược, Mật Thể, Tân Việt xb. Hà Nội, 1943
27. Phật
Giáo, Trần Trọng Kim, Tân Việt xb, Sài Gòn, 1950
28.Phật Giáo
Trong Ba bài Diễn Thuyết, Trần Trọng Kim, Tân Việt xb, Sài Gòn,
1950
29. Cụ Trần
Cao Vân, Hành Sơn, Minh Tân xb, Paris, 1952
30. Phật
Giáo Thuở Xưa Và Phật Giáo Ngày Nay, Trần Trọng Kim, Tân Việt
xb, Sài Gòn, 1953
31. Hương
Đạo Hạnh, Tâm Tấn, Liên Hoa xb, Huế, 1956
32. Lịch sử
Việt Nam Hiện Kim, Phan Xuân Hòa, Sài Gòn, 1957
33. Phật
Giáo Tranh Đấu Sử, Quốc Oai, Tân Sanh xb, Sài Gòn, 1963
34. Thủ Lăng
Nghiêm, Tâm Minh Lê Đình Thám dịch, 2 tập, Ban Hoằng Pháp, Hội
Phật Giáo thống nhất Việt Nam xb, Hà Nội, 1964
35. Chín Năm
Máu Lửa Dưới Chế Độ Ngô Đình Diệm, Nguyệt Đam và Thần Phong, Sài
Gòn, 1964
36. Công
Cuộc Tranh Đấu Của Phật Giáo Việt Nam, Quốc Tuệ, Sài Gòn, 1964
37. Cuộc
Tranh Đấu Lịch Sử Của Phật Giáo Việt Nam, Nam Thanh, Sài Gòn,
1964
38. Việt Nam
Phật Giáo Tranh Đấu Sử, Tuệ Giác, Sài Gòn, 1964
39. Phật Học
Từ Điển, Đoàn Trung Còn và Huyền Mặc Đạo Nhân, Sài Gòn, 1965
40. Yến Sáng
Á Châu, Phật Học Tùng Thư xb, Sài Gòn, 1965
41. Ánh
ĐạoVàng, Võ Đình Cường
42. Ý Văn,
Tam Ích, Lá Bối xb, Sài Gòn, 1967
43. Kinh Thủ
Lăng Nghiêm, Sài Gòn, 1973
44. Đông
Kinh Nghĩa Thục, Nguyễn Hiến Lê, Lá Bối xb, Sài Gòn, 1974
45. Thiền Sư
Viền Thành, Nguyễn Văn Thoa, Môn đồ Ba La Mật và Tra Am xb, Nha
Trang, 1974
Tạp Chí
Quốc Văn
46. Nam
Phong, số 167 (1931), số 189, (1933), số 195 (1934), số 208 -
209 (1934)
47. Tiếng
Chuông Sớm, số 2 (1.7.1935), số 3 (15.7.1935), số 9 (12.10.1935)
48. Viên Âm,
số 2 (1.1.1934), số 8 (1.7.1934), số 13 (2.1935), số 14 (4.1935), số
15 (5.1935), số 13 (1336), số 25 (1.6.1937), số 48 (5.1942), số 52
(9.1942), số 58 (3.1945), số 59 (4.1943)
49. Đuốc Tuệ,
số 2 (17.12.1935), số 11 (25.2.1936), số 29 (30.6.1936), số 32
(21.7.1936), số 54 (1.2.1937), số 60(1.5.1937), số 108 (15.5.1939),
số 159 (1.7.1941)
50. Pháp Âm,
số 1 (2.1937), số 5 (5.1937), số 7 (7.1937), số 10 (10.1937), số 12
(12.1937), số 13 (2.1938)
51. Tiến
Hóa, số 1 (1.1938), số 2 (1.2.1938), số 3 (1.3.1938), số 8
(8.1938), số 9 (9.1938)
52.. Tam
Bảo, số 2 (15.2.1937), số 5 (6.7.1937)
53. Từ Bi
Âm, số 151 (7.1938)
54. Quan Âm
Tạp Chí, số 1 đến 34 (24.10.1938 - 2.1943)
55. Giải
Thoát, 1936
56. Thuyền
Lữ
57. Bồ Đề,
số 11 (17.2.1950), số 24 (28.8.1950)
58. Phật
Giáo vn, số 1 (1956., số ()), số 3 (1956), số 4 (1956), số Xuân
(1957), số 8 (1957), số 9 (1957), số 11, 12 (1957), số 16 đến 21
(1958), số 22 (1958), số 27 (1959), số 28 (1959)
59. Hải
Triều Âm, số 1 (21.4.1964)
60. Từ Quang,
số 161 (1.1966), số 237 (11.1972), số 239 (1.1973)